江湖笑/ Giang Hồ Tiếu -Châu Hoa Kiện
江湖笑 , 恩怨了 Jiānghú xiào, ēnyuànliǎo Cười giang hồ, ân oán hết人过招 , 笑藏刀 Rén guòzhāo, xiào cáng dāo Người ra chiêu, cười chứa gươm dao红尘笑 , 笑寂寥 Hóngchén xiào, xiào jìliáoCười hồng trần, cười cô quạnh心太高 , 到不了Xīntài gāo, dào bùliǎo Tâm quá cao, với không tới明月照 , 路迢迢 Míngyuè zhào, lù tiáotiáoTrăng sáng soi, đường xa xăm人会老 , 心不老 Rén huì lǎo, xīn bùlǎoNgười sẽ già, tâm không già.爱不到 , 放不掉 Ài bù dào, fàng bù diào Yêu không được, bỏ không đành忘不了 , 你的好 Wàng bùliǎo, nǐ de hǎoQuên không được, mặt tốt của em看似花非花雾非雾 Kàn shì huā fēi huā wù fēi wù Như hoa không là hoa sương không là sương滔滔江水留不住 Tāotāo jiāngshuǐ liú bù zhùNước sông cuồn cuộn không ngừng.一身嚎情壮志 铁傲骨 Yīshēn háo qíng zhuàngzhì tiě àogǔMột mình chí lớn hào hùng kiên cường bất khuất原来英雄是孤独 Yuánlái yīngxióng shì gūdú Hóa ra anh hùng cũng cô đơn江湖笑, 爱逍遥Jiānghú xiào, ài xiāoyáoCười giang hồ, yêu không ràng buột琴豁萧 , 酒来倒 Qín huō xiāo, jiǔ lái dǎoSáo đàn hòa ca, rót chén rượu đầy仰天笑 , 全忘了 Yǎngtiān xiào, quán wàngleNgước nhìn trời, quên tất cả潇酒如风 轻飘飘 Xiāo jiǔ rú fēng qīngpiāopiāoNgang nhiên như gió nhẹ bồng bềnh江湖笑, 爱逍遥 Jiānghú xiào, ài xiāoyáoCười giang hồ, yêu tự do爱或恨 都不要Yêu và hận đều không cầnÀi huò hèn dōu bùyàoTỪ MỚI寂寥[jìliáo] tịch mịch; buồn tẻ; vắng vẻ trống trải; trống vắng 迢迢[tiáotiáo] xa xôi; xa xăm。形容路途遥远。 千里迢迢 xa xôi vạn dặm 雾[wù] sương mù 嚎[háo] kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。 一声长嚎 kêu to một tiếng狼嚎 sói rú 壮志[zhuàngzhì] chí khí; ý chí; chí lớn。伟大的志向。 雄心壮志 chí lớn壮志凌云 chí khí ngút trời 傲骨[àogǔ] ngông nghênh; cứng cỏi; kiên quyết。比喻高傲不屈的性格。 逍遥[xiāoyáo] tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; 萧 [xiāo] tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。萧瑟。 đìu hiu 潇洒 [xiāosǎ] tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)。 (神情、举止、风貌等)自然大方,有韵致,不拘束。 神情潇洒。phong độ phóng khoáng.书法潇洒。chữ viết phóng khoáng.
0 Nhận xét